Metal | Nghĩa của từ metal trong tiếng Anh

/ˈmɛtl̟/

  • Danh Từ
  • kim loại
  • đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal)
  • (số nhiều) đường sắt, đường ray
    1. the train leaves (turn off) the metals: xe lửa trật ray
  • (quân sự) xe tăng, xe bọc thép
  • thuỷ tinh lỏng
  • Động từ
  • bọc kim loại
  • rải đá; rải đá sửa (một con đường)

Những từ liên quan với METAL

hardware, solder, ore, leaf, casting, alloy, mail, mineral, plate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất