Deposit | Nghĩa của từ deposit trong tiếng Anh

/dɪˈpɑːzət/

  • Danh Từ
  • vật gửi, tiền gửi
    1. money on deposit: tiền gửi ngân hàng có lãi
  • tiền ký quỹ, tiền đặc cọc
    1. to leave some money as deposit: để tiền đặt cọc
  • chất lắng, vật lắng
    1. a thick deposit of mud: một lớp bùn lắng dầy
  • (địa lý,địa chất) khoáng sản; mỏ
  • Động từ
  • gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng
  • gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc
  • làm lắng đọng
  • đặt
    1. she deposited her child in the cradle: chị ta đặt con vào nôi
  • đẻ (trứng) (ở đâu)

Những từ liên quan với DEPOSIT

accumulate, silt, collect, security, pledge, stash, stake, invest, save, drop, drift, amass, retainer, installment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất