Retainer | Nghĩa của từ retainer trong tiếng Anh

/rɪˈteɪnɚ/

  • Danh Từ
  • sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
  • tiền trả trước cho luật sư
  • người hầu cận, người tuỳ tùng
    1. old retainer: (đùa cợt) lão bộc
  • vật giữ; người cầm giữ
    1. a retainer of heat: vật giữ nhiệt
  • tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì)
  • (kỹ thuật) vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng

Những từ liên quan với RETAINER

fee, attendant, entourage, retinue, crew, cortege, gang, minion, employee
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất