Retainer | Nghĩa của từ retainer trong tiếng Anh
/rɪˈteɪnɚ/
- Danh Từ
- sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
- tiền trả trước cho luật sư
- người hầu cận, người tuỳ tùng
- old retainer: (đùa cợt) lão bộc
- vật giữ; người cầm giữ
- a retainer of heat: vật giữ nhiệt
- tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì)
- (kỹ thuật) vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng