Attendant | Nghĩa của từ attendant trong tiếng Anh

/əˈtɛndənt/

  • Tính từ
  • tham dự, có mặt
    1. attendant crowd: đám đông có mặt
  • đi theo, kèm theo
    1. famine and its attendant diseases: nạn đói và những bệnh kèm theo nó
    2. attendant circumstances: những trạng huống kèm theo
  • (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu
  • Danh Từ
  • người phục vụ; người theo hầu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất