Servant | Nghĩa của từ servant trong tiếng Anh

/ˈsɚvənt/

  • Danh Từ
  • người hầu, người đầy tớ, người ở
    1. servants of the people: đầy tớ của nhân dân
    2. civil servants: công chức, viên chức nhà nước
    3. public servants: quan chức
  • bầy tôi trung thành
    1. a servant of Jesus Christ: bầy tôi của Chúa Giê-xu
  • a good servant but a bad master
    1. vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích

Những từ liên quan với SERVANT

slave, attendant, helper, dependent, retainer, menial, help, minion, hireling
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất