Menial | Nghĩa của từ menial trong tiếng Anh
/ˈmiːnijəl/
- Tính từ
- (thuộc) người ở, (thuộc) đầy tớ
- khúm núm, quỵ luỵ
- Danh Từ
- người ở, người hầu, đầy tớ
Những từ liên quan với MENIAL
abject,
humdrum,
boring,
low,
common,
dull,
mean,
servile,
ignominious,
base,
sorry,
slavish