Neck | Nghĩa của từ neck trong tiếng Anh

/ˈnɛk/

  • Danh Từ
  • cổ (người, súc vật; chai, lọ)
    1. to break one's neck: gãy cổ, chết vì gãy cổ
    2. to have a stiff neck: bị bệnh cứng cổ
    3. the neck of a bottle: cổ chai
  • thịt cổ (cừu)
  • chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì)
  • (từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh
    1. what a neck!: thằng táo tợn gớm!
  • to break the neck of
    1. khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...)
  • to get (catch, take) it in the neck
    1. (từ lóng) bị đánh chết
  • bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi
  • to hảden the neck
    1. dở bướng, cứng đầu cứng cổ
  • neck and neck
    1. ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa)
  • neck or nothing
    1. được ăn cả ngã về không; một mất một còn
  • to risk one's neck
    1. liều mạng
  • to save one's neck]
    1. thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to stick (shoot) one's neck out
    1. thách đánh
  • stiff neck
    1. (nghĩa bóng) sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ
  • to talk through [the back of] one's neck
    1. (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi
  • to trend on somebody's neck
    1. (xem) tread
  • to win by a neck
    1. về đích hơn một đầu (đua ngựa)
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm

Những từ liên quan với NECK

strait, nape
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất