nether

/ˈnɛðɚ/

  • Tính từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) dưới, ở dưới
    1. the nether lip: môi dưới
  • hard as a nether millstone
    1. rắn như đá (trái tim)
  • nether garments
    1. (xem) garment
  • nether man (person)
    1. cẳng chân
  • nether world
    1. âm ty
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) trái đất

Những từ liên quan với NETHER