Overgrown | Nghĩa của từ overgrown trong tiếng Anh
/ˌoʊvɚˈgroʊn/
- Động từ
- mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên
- lớn mau quá, lớn nhanh quá
- lớn quá khổ
Những từ liên quan với OVERGROWN
crowded, disproportionate, excessive, lush, overrun, huge, disordered, dense