Pendent | Nghĩa của từ pendent trong tiếng Anh

/ˈpɛndənt/

  • Tính từ
  • lòng thòng; lủng lẳng
  • chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử
  • (ngôn ngữ học) không hoàn chỉnh

Những từ liên quan với PENDENT

vague, problematic, owing, open, moot, doubtful, hesitant, ambivalent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất