please sit down

  • Please sit down
  • Xin mời ngồi
  • Please write it down
  • Làm ơn viết ra giấy
  • Those who have laid down for the country’s independence
  • những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
  • Let’s get down to the business, shall we?
  • Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
  • Can we sit over there?
  • Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
  • Let’s sit ai the back. I don’t like to being too neare the screen
  • Chúng ta hãy ngồi hàng ghế phía sau đi. Mình không thích ngồi quá gần màn hình
  • Where would you like to sit?
  • Anh muốn ngồi ở đâu?
  • I like to sit in the front row
  • Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • Can you please say that again?
  • Bạn có thể nói lại điều đó được không?
  • Can you repeat that please?
  • Bạn có thể lập lại điều đó được không?
  • Can you speak louder please?
  • Bạn có thể nói lớn hơn được không?
  • Fill it up, please
  • Làm ơn đổ đầy (cây xăng)
  • Hi, is Mrs. Smith there, please?
  • Chào, có phải bà Smith ở đằng kia không?

Những từ liên quan với PLEASE SIT DOWN