Nghĩa của cụm từ is it okay if i sit here trong tiếng Anh
- Is it okay if I sit here?
- Tôi ngồi đây được không?
- Is it okay if I sit here?
- Tôi ngồi đây được không?
- Are you okay?
- Bạn có khỏe không?
- May I sit here?
- Tôi có thể ngồi đây không?
- Can we sit over there?
- Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
- Please sit down
- Xin mời ngồi
- Let’s sit ai the back. I don’t like to being too neare the screen
- Chúng ta hãy ngồi hàng ghế phía sau đi. Mình không thích ngồi quá gần màn hình
- Where would you like to sit?
- Anh muốn ngồi ở đâu?
- I like to sit in the front row
- Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
- Please sit down.
- Mời ngồi.
- Where do you want to sit?
- Bạn muốn ngồi ở đâu?
- I want to sit near the back
- Tôi muốn ngồi gần phía sau
- Are you here alone?
- Bạn ở đây một mình hả?
- Can I access the Internet here?
- Tôi có thể vào Internet ở đây không?
- Come here
- Tới đây
- Do you like it here?
- Bạn có thích nơi đây không?
- Does anyone here speak English?
- Có ai ở đây nói tiếng Anh không?
- From here to there
- Từ đây đến đó
- Here is your salad
- Rau của bạn đây
- Here it is
- Nó đây
- Here you are
- Đây nè
Những từ liên quan với IS IT OKAY IF I SIT HERE
is