Nghĩa của cụm từ please take off your shoes trong tiếng Anh
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- I think those shoes are very good looking
- Tôi nghĩ những chiếc giày đó rất đẹp
- What do you think of these shoes?
- Bạn nghĩ gì về những chiếc giày này?
- I like these shoes
- Tôi thích đôi giày này.
- Take bus number 32, get off at the terminal
- Đi xe buýt số 32, xuống ga cuối.
- Landing and take-off are the worst.
- Cất cánh và hạ cánh là những lúc đáng sợ.
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- Please send this parcel off special delivery
- Làm ơn gửi bưu phẩm này bằng dịch vụ chuyển phát đặc biệt nhé
- I get off of work at 6
- Tôi xong việc lúc 6 giờ
- When do you get off work?
- Khi nào bạn xong việc?
- Could you give me any off?
- Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
- Hit it off.
- Tâm đầu ý hợp
- I’m browned off with this place.
- Tôi phát chán nơi này.
- He is sent off due to a red card.
- Anh ta bị đuổi ra khỏi sân vì nhận thẻ đỏ.
- Do you mind if I turn off the light?
- Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?
- Get off my back!
- Anh thôi đi!
- Lay off, will you?
- Anh thôi đi có được không?
- Come off it!
- Đừng có mà giở cái giọng ấy ra!
- Please take me to the airport
- Làm ơn đưa tôi tới phi trường
- Please take me to this address
- Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này
Những từ liên quan với PLEASE TAKE OFF YOUR SHOES