please tell her john called

  • Please tell her John called
  • Làm ơn nói với cô ta là John gọi
  • I'll tell him you called
  • Tôi sẽ nói với anh ta là bạn đã gọi điện
  • Please tell me
  • Làm ơn nói với tôi
  • Would you please tell me some interesting places nearby?
  • Cô làm ơn giới thiệu cho tôi những danh thắng ở đây được không?
  • Please tell me what the annual interest rate is
  • Vui lòng cho tôi biết lãi suất hàng năm là bao nhiêu
  • Please tell me how you would like to deposit your money?
  • Vui lòng cho tôi biết ông muốn gửi tiền theo phương thức nào?
  • Please tell me the postage
  • Nói cho tôi biết bưu phí hết bao nhiêu nhé
  • Are you going to help her?
  • Bạn sẽ giúp cô ta không?
  • Do you know her?
  • Bạn có biết cô ta không?
  • Have they met her yet?
  • Họ gặp cô ta chưa?
  • I like her
  • Tôi thích cô ta
  • That's her book
  • Đó là quyển sách của cô ta
  • They haven't met her yet
  • Họ chưa gặp cô ta
  • Amy is John's girlfriend.
  • Amy là bạn gái của John
  • Is John here?
  • John có đây không?
  • John is going on vacation tomorrow
  • Ngày mai John sẽ đi nghỉ mát
  • My name is John Smith
  • Tên tôi là John Smith
  • I’d like to speak to Mr. John Smith.
  • Tôi muốn nói chuyện với ông John Smith.
  • John Brown. I’m in production department. I supervise quality control.
  • John Brown. Tôi thuộc bộ phận sản xuất. Tôi giám sát và quản lí chất lượng.
  • I’d like to speak to Mr. John Brown, the manager of the Export Section.
  • Tôi muốn được nói chuyện với ông John Brown, quản lý bộ phận xuất khẩu.

Những từ liên quan với PLEASE TELL HER JOHN CALLED