john is going on vacation tomorrow

  • John is going on vacation tomorrow
  • Ngày mai John sẽ đi nghỉ mát
  • We have a vacation in September
  • Chúng tôi có 1 kì nghỉ vào tháng 9
  • Do you think it's going to rain tomorrow?
  • Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
  • She's going with me tomorrow
  • Cô ta sẽ đi với tôi ngày mai
  • Amy is John's girlfriend.
  • Amy là bạn gái của John
  • Is John here?
  • John có đây không?
  • My name is John Smith
  • Tên tôi là John Smith
  • Please tell her John called
  • Làm ơn nói với cô ta là John gọi
  • I’d like to speak to Mr. John Smith.
  • Tôi muốn nói chuyện với ông John Smith.
  • John Brown. I’m in production department. I supervise quality control.
  • John Brown. Tôi thuộc bộ phận sản xuất. Tôi giám sát và quản lí chất lượng.
  • I’d like to speak to Mr. John Brown, the manager of the Export Section.
  • Tôi muốn được nói chuyện với ông John Brown, quản lý bộ phận xuất khẩu.
  • Are you working Tomorrow?
  • Ngày mai bạn có làm việc không?
  • His family is coming tomorrow
  • Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai
  • I need this to get there by tomorrow
  • Tôi cần cái này tới đó ngày mai
  • I'm leaving Tomorrow
  • Ngày mai tôi sẽ đi
  • Is it suppose to rain tomorrow?
  • Ngày mai trời có thể mưa không?
  • It's suppose to rain tomorrow
  • Trời có thể mưa ngày mai
  • See you tomorrow
  • Gặp bạn ngày mai
  • What will the weather be like tomorrow?
  • Ngày mai thời tiết thế nào?
  • Is it possible to get tickets for tomorrow evening?
  • Vẫn có thể mua được vé cho tối mai chứ?

Những từ liên quan với JOHN IS GOING ON VACATION TOMORROW

john