please tell me

  • Please tell her John called
  • Làm ơn nói với cô ta là John gọi
  • Please tell me
  • Làm ơn nói với tôi
  • Would you please tell me some interesting places nearby?
  • Cô làm ơn giới thiệu cho tôi những danh thắng ở đây được không?
  • Please tell me what the annual interest rate is
  • Vui lòng cho tôi biết lãi suất hàng năm là bao nhiêu
  • Please tell me how you would like to deposit your money?
  • Vui lòng cho tôi biết ông muốn gửi tiền theo phương thức nào?
  • Please tell me the postage
  • Nói cho tôi biết bưu phí hết bao nhiêu nhé
  • I'll tell him you called
  • Tôi sẽ nói với anh ta là bạn đã gọi điện
  • Tell him that I need to talk to him
  • Nói với anh ta là tôi cần nói chuyện với anh ta
  • Tell me
  • Nói với tôi
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • Could you tell me the best sightseeing route to take?
  • Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
  • Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
  • Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  • Could you tell me when he’ll be back?
  • Anh có thể cho tôi biết khi nào ông ấy sẽ trở về không?
  • Excuse me, can you tell me the way to the station?
  • Xin lỗi, bạn có thể nói cho tôi biết đường tới ga được không?
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn

Những từ liên quan với PLEASE TELL ME