Protest | Nghĩa của từ protest trong tiếng Anh

/prəˈtɛst/

  • Danh Từ
  • sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
    1. under protest: phản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng
    2. to pay a sum under protest: miễn cưỡng phải trả một món tiền; vừa trả một món tiền vừa phản kháng lại
  • (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu)
    1. protest for non-acceptance: giấy chứng nhận về sự không nhận (ngân phiếu...)
  • sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết[prə'test]
  • Động từ
  • long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết
    1. to protest one's innocence: cam đoan là vô tội
  • phản kháng, kháng nghị
  • ((thường) + against) phản kháng, phản đối, kháng nghị
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất