Purple | Nghĩa của từ purple trong tiếng Anh

/ˈpɚpəl/

  • Danh Từ
  • màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...)
    1. to be born of the purple: là dòng dõi vương giả
    2. to be born to the purple: được tôn làm giáo chủ
  • (số nhiều) (y học) ban xuất huyết
  • Tính từ
  • đỏ tía
    1. to be purple with rage: giận đỏ mặt tía tai
  • hoa mỹ, văn hoa (văn...)
    1. a purple passage in a book: một đoạn văn hoa mỹ một cuốn sách

Những từ liên quan với PURPLE

color, mauve, amethyst, lilac, periwinkle, mulberry, plum, orchid
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất