Qualification | Nghĩa của từ qualification trong tiếng Anh

/ˌkwɑːləfəˈkeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất
    1. the qualification of his policy as opportunist is unfair: cho chính sách của ông ta là cơ hội thì không đúng
  • tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ...); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng
    1. the qualification for membership: tiêu chuẩn gia nhập (một đoàn thể)
    2. a doctor's qualifications: những văn bằng chứng nhận của một bác sĩ
  • sự hạn chế; sự dè dặt
    1. this statement is to be accepted with qualifications: phải dè dặt đối với lời tuyên bố này

Những từ liên quan với QUALIFICATION

skill, experience, provision, endowment, condition, capacity, attribute, stuff, criterion, attainment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất