Radial | Nghĩa của từ radial trong tiếng Anh

/ˈreɪdijəl/

  • Tính từ
  • (vật lý), (toán học) (thuộc) tia
  • xuyên tâm, toả tròn
    1. radial symmetry: đối xứng xuyên tâm, đối xứng toả tròn
  • (giải phẫu) (thuộc) xương quay
    1. radial artery: động mạch quay
    2. radial nerve: dây thần kinh quay
  • Danh Từ
  • (giải phẫu) động mạch quay
  • dây thần kinh quay

Những từ liên quan với RADIAL

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất