Reality | Nghĩa của từ reality trong tiếng Anh

/riˈæləti/

  • Danh Từ
  • sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực
    1. hope becomes a reality by: hy vọng trở thành sự thực
    2. in reality: thật ra, kỳ thực, trên thực tế
  • tính chất chính xác, tính chất xác thực, tính chất đúng (như nguyên bản)
    1. reproduced with startling reality: được sao chép lại với một sự chính xác kỳ lạ

Những từ liên quan với REALITY

actuality, existence, being, realism, phenomenon, object, deed, presence, entity, solidity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất