Rebellion | Nghĩa của từ rebellion trong tiếng Anh

/rɪˈbɛljən/

  • Danh Từ
  • cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn
    1. to rise in rebellion: nổi loạn
    2. a rebellion against the King: một cuộc nổi loạn chống lại nhà vua
  • sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...)

Những từ liên quan với REBELLION

schism, disobedience, defiance, insurrection, rising, revolution
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất