Reduction | Nghĩa của từ reduction trong tiếng Anh

/rɪˈdʌkʃən/

  • Danh Từ
  • sự thu nhỏ, sự giảm bớt
    1. reduction of armaments: sự giảm quân bị
  • sự giảm giá, sự hạ giá
  • sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn)
    1. reduction to ashes: sự biến thành tro bụi
  • sự giáng cấp (một sĩ quan...)
    1. reduction to the ranks: sự giáng cấp xuống làm lính thường
  • sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng
  • bản thu nhỏ (bản đồ...)
  • (y học) sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp)
  • (hoá học) sự khử
  • (toán học) sự rút gọn, phép rút gọn, phép quy về
    1. reduction of a fraction: sự rút gọn một phân số
  • (kỹ thuật) sự cán, sự dát; sự ép, sự nén

Những từ liên quan với REDUCTION

attrition, cutback, cut, shrinkage, contraction, diminution, conquest
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất