Reminiscence | Nghĩa của từ reminiscence trong tiếng Anh

/ˌrɛməˈnɪsn̩s/

  • Danh Từ
  • sự nhớ lại, sự hồi tưởng
  • nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất)
    1. there is a reminiscence of his father in the way he walks: dáng đi của anh ta phảng phất đôi nét của cha anh ta
  • (số nhiều) kỷ niệm
    1. the scene awakens reminiscences of my youth: quang cảnh này làm tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa
  • (số nhiều) tập ký sự, hồi ký
  • (âm nhạc) nét phảng phất

Những từ liên quan với REMINISCENCE

nostalgia, memory, recollection
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất