Memory | Nghĩa của từ memory trong tiếng Anh

/ˈmɛməri/

  • Danh Từ
  • sự nhớ, trí nhớ, ký ức
    1. to have a good memory: có trí nhớ tốt, nhớ lâu
    2. to commit to memory: nhớ, ghi nhớ
    3. within the memory of man; within living memory: trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được
  • kỷ niệm, sự tưởng nhớ
    1. to keep the memory of: giữ kỷ niệm của
    2. in memory of: để kỷ niệm, để tưởng nhớ tới
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất