Cognizance | Nghĩa của từ cognizance trong tiếng Anh

/ˈkɑːgnəzəns/

  • Danh Từ
  • sự hiểu biết, sự nhận thức
    1. to take cognizance of: nhận thấy, nhận thức thấy (cái gì)
    2. to have cognizance of something: biết rõ cái gì
  • (pháp lý) thẩm quyền (của toà án)
    1. within someone's cognizance: trong pham vi thẩm quyền của ai
    2. beyond (out of) someone's cognizance: ngoài phạm vi thẩm quyền của ai; không phải là việc của ai
  • dấu hiệu phân biệt
  • phạm vi quan sát

Những từ liên quan với COGNIZANCE

recognition, observation, mark, heed, bearing, cognition, attention, knowledge, jurisdiction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất