Reputed | Nghĩa của từ reputed trong tiếng Anh

/rɪˈpjuːtəd/

  • Tính từ
  • có tiếng tốt, nổi tiếng
  • được cho là, được giả dụ là, được coi là
    1. the reputed father of the boy: người mà người ta cho là bố cậu bé
    2. a reputed litre: cái chai mà người ta cho là khoảng một lít

Những từ liên quan với REPUTED

ostensible, assumed, seeming, considered, rumored, held, putative
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất