Respective | Nghĩa của từ respective trong tiếng Anh

/rɪˈspɛktɪv/

  • Tính từ
  • riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị...)
    1. they went to their respective houses: họ trở về nhà riêng của mình

Những từ liên quan với RESPECTIVE

corresponding, individual, each, singular, personal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất