Revolver | Nghĩa của từ revolver trong tiếng Anh

/rɪˈvɑːlvɚ/

  • Danh Từ
  • súng lục ổ quay
  • (kỹ thuật) tang quay
  • policy of the big revolver
    1. chính sách đe doạ đánh thuế nhập nặng (để trả đũa một nước nào)

Những từ liên quan với REVOLVER

mortar, dagger, musket, hardware, cannon, pistol, shotgun, machete, firearm, handgun, catapult, gun, missile, bomb, ammunition
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất