Riotous | Nghĩa của từ riotous trong tiếng Anh

/ˈrajətəs/

  • Tính từ
  • ồn ào, om sòm, huyên náo; hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ (người)
  • hỗn loạn, náo loạn
  • bừa bâi, phóng đãng
    1. to lead a riotous life: sống một cuộc đời phóng đãng

Những từ liên quan với RIOTOUS

violent, deranged, lawless, mutinous, rebellious, disorganized, rowdy, disorderly, anarchic, disordered
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất