Rudimentary | Nghĩa của từ rudimentary trong tiếng Anh

/ˌruːdəˈmɛntəri/

  • Tính từ
  • sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai
    1. a rudimental knowledge of mechanics: kiến thức sơ đẳng về cơ học
  • (sinh vật học) thô sơ
    1. rudimental organ: cơ quan thô sơ

Những từ liên quan với RUDIMENTARY

beginning, initial, embryonic, elementary, introductory, elemental, simple, primitive, immature
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất