Salvation | Nghĩa của từ salvation trong tiếng Anh

/sælˈveɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai)
  • sự cứu tế, sự cứu giúp
    1. national salvation: sự cứu nước
  • (tôn giáo) sự cứu vớt linh hồn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất