Scamp | Nghĩa của từ scamp trong tiếng Anh

/ˈskæmp/

  • Danh Từ
  • kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại
  • (thân mật) thằng chó
  • Động từ
  • làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít

Những từ liên quan với SCAMP

scalawag, delinquent, prankster, rogue, ruffian, liar, shyster, scoundrel, hooligan, reprobate, rowdy, fraud
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất