Sedentary | Nghĩa của từ sedentary trong tiếng Anh

/ˈsɛdn̩ˌteri/

  • Tính từ
  • ngồi
    1. sedentary posture: tư thế ngồi
  • ở một chỗ, ít đi chỗ khác
  • (động vật học) không di trú theo mùa (chim)
  • chờ mồi (nhện)
  • Danh Từ
  • người hay ở nhà
  • con nhện nằm chờ mồi

Những từ liên quan với SEDENTARY

sitting, inactive, desk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất