Idle | Nghĩa của từ idle trong tiếng Anh

/ˈaɪdl̟/

  • Tính từ
  • ngồi rồi, không làm việc gì
    1. in an idle hour: trong lúc ngồi rồi
  • không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác
    1. an idle worthless boy: một đứa bé lười nhác vô tích sự
  • không có công ăn việc làm, thất nghiệp
    1. idle men: những người không có công ăn việc làm
  • (kỹ thuật) để không, không chạy
    1. idle machines: máy để không
  • vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu
    1. in a fit of idle rage: trong một cơn giận dữ không đi đến đâu
  • không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ
    1. idle rumors: những lời đồn không đâu, những lời đồn không căn cứ
    2. idle talks: chuyện không đâu, chuyện vẩn vơ
    3. idle fears: những nỗi sợi hâi không đâu
  • Động từ
  • ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích
  • (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...)
  • ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích
    1. to idle away one's time: ăn không ngồi rồi lãng phí thời gian
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho thất nghiệp
  • Danh Từ
  • tình trạng nhàn rỗi
  • sự chạy không
    1. to keep a motor at an idle: cho máy chạy không
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất