Superficial | Nghĩa của từ superficial trong tiếng Anh

/ˌsuːpɚˈfɪʃəl/

  • Tính từ
  • ở bề mặt
  • nông cạn, hời hợt, thiển cận
    1. superficial knowledge: kiến thức nông cạn
  • vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) ((cũng) super)

Những từ liên quan với SUPERFICIAL

apparent, exterior, casual, flash, flimsy, empty, slight, perfunctory, frivolous, evident, sketchy, cosmetic, cursory, external
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất