Apparent | Nghĩa của từ apparent trong tiếng Anh

/əˈperənt/

  • Tính từ
  • rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
    1. apparent to the maked eyes: mắt trần có thể nhìn rõ được
  • rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được
  • bề ngoài, có vẻ
  • (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến
  • heir apparent
    1. hoàng thái tử
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất