Outward | Nghĩa của từ outward trong tiếng Anh

/ˈaʊtwɚd/

  • Động từ
  • đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai)
  • Tính từ
  • ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài
    1. the outward things: thế giới bên ngoài
  • vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận
  • the outward man
    1. (tôn giáo) thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần)
  • (đùa cợt) quần áo
  • Trạng Từ
  • (như) outwards
  • Danh Từ
  • bề ngoài
  • (số nhiều) thế giới bên ngoài

Những từ liên quan với OUTWARD

apparent, obvious, noticeable, outer, exterior, ostensible, observable, open, evident, perceptible, external
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất