should i wait

  • Should I wait?
  • Tôi nên đợi không?
  • Please wait for me
  • Làm ơn chờ tôi
  • What should I wear?
  • Tôi nên mặc gì?
  • Which road should I take?
  • Tôi nên đi đường nào?
  • This cream should help
  • Loại kem này tốt đấy
  • This medication should be taken with meals
  • Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
  • You should go on a diet. Obesity is a danger to health
  • Anh nên ăn kiêng đi. Bệnh béo phì rất có hại cho sức khỏe
  • That was shipped on September 10th. It should reach you in two or three days.
  • Nó đã được chuyển đi vào ngày 10 tháng 9. Có lẽ nó sẽ đến nơi trong hai hay ba ngày nữa.
  • It’s not easy commuting every day, we should cut him some slack.
  • Phải đi lại mỗi ngày như vậy thật không dễ, chúng ta nên thoải mái với anh ấy một chút.

Những từ liên quan với SHOULD I WAIT