Sniff | Nghĩa của từ sniff trong tiếng Anh

/ˈsnɪf/

  • Danh Từ
  • sự hít; tiếng hít vào
    1. to get a sniff of fresh air: hít không khí trong lành
    2. to take a sniff at a rose: ngửi một bông hồng
  • lượng hít vào
  • Động từ
  • ngửi, hít vào
    1. to sniff at a flower: ngửi hoa
    2. to sniff up fresh air: hít không khí mát mẻ
    3. to sniff at someone's calves: hít bắp chân ai (chó)
  • hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...)
    1. to sniff at a dish: ngửi ngửi một món ăn (tỏ vẻ không thích)
  • đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng)
    1. to sniff danger in someone's manner: đánh hơi thấy có sự nguy hiểm trong thái độ của ai

Những từ liên quan với SNIFF

nose, scent, inhale
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất