Solvent | Nghĩa của từ solvent trong tiếng Anh

/ˈsɑːlvənt/

  • Tính từ
  • có khả năng hoà tan
  • (nghĩa bóng) có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...)
  • có thể trả được nợ
  • Danh Từ
  • dung môi
    1. water is the commonest solvent: nước là dung môi thông thường nhất
  • yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi
    1. science as a solvent of religious belief: khoa học với tính chất là một yếu tố có tác dụng đập tan đạo giáo

Những từ liên quan với SOLVENT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất