Nghĩa của cụm từ some books trong tiếng Anh
- Some books
- Vài quyển sách
- There are some books on the table
- Có vài quyển sách trên bàn
- Some books
- Vài quyển sách
- There are some books on the table
- Có vài quyển sách trên bàn
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- The books are expensive
- Những quyển sách đắt tiền
- These books are ours
- Những quyển sách này của chúng tôi
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- I want to borrow books here.
- Tôi muốn mượn sách ở đây.
- Read books
- đọc sách
- What kind of books do you read?
- Bạn đọc loại sách nào?
- Do you like reading books?
- Bạn có thích đọc sách không?
- Books are always my best friend to me.
- Sách luôn là người bạn tốt nhất của tôi.
- Can I borrow some money?
- Tôi có thể mượn một ít tiền không?
- Can we have some more bread please?
- Làm ơn cho thêm ít bánh mì
- He needs some new clothes
- Anh ta cần một ít quần áo mới
- I need some tissues
- Tôi cần một ít khăn giấy
- I'd like some water too, please
- Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng
- There are some apples in the refrigerator
- Có vài trái táo trong tủ lạnh
- Would you like some water?
- Bạn muốn một ít nước không?
- Would you like some wine?
- Bạn muốn một ít rượu không?
- I’ll prescribe some sleeping pills for you
- Tôi sẽ kê 1 ít thuốc ngủ cho anh
Những từ liên quan với SOME BOOKS