Soulful | Nghĩa của từ soulful trong tiếng Anh
/ˈsoʊlfəl/
- Tính từ
- đầy tâm hồn, đầy tình cảm; làm xúc động, làm xúc cảm (nhạc...)
Những từ liên quan với SOULFUL
deep, ardent, stirring, passionate, fiery, moving, feeling, fervid, meaningful/ˈsoʊlfəl/
Những từ liên quan với SOULFUL
deep, ardent, stirring, passionate, fiery, moving, feeling, fervid, meaningful
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày