Nghĩa của cụm từ stay in touch trong tiếng Anh
- Stay in touch
- Giữ liên lạc
- Stay in touch
- Giữ liên lạc
- out of touch
- Không còn liên lạc
- I can’t touch the bottom.
- Mình không chạm được đáy.
- Let’s keep in touch.
- Hãy giữ liên lạc nhé.
- Do keep in touch
- Hãy giữ liên lạc nhé
- How long are you going to stay in California?
- Bạn sẽ ở California bao lâu?
- How long are you going to stay?
- Bạn sẽ ở bao lâu?
- I'd prefer to stay in this.
- Tôi muốn đề cập đến chuyện này.
- Given the choice, I'd rather stay in.
- Cho tôi chọn thì tôi sẽ chọn.
- How long are you going to stay in Da Lat?
- Bạn sẽ ở Đà Lạt bao lâu?
Những từ liên quan với STAY IN TOUCH