Sufficient | Nghĩa của từ sufficient trong tiếng Anh

/səˈfɪʃənt/

  • Tính từ
  • đủ
    1. to have not sufficient courage for something: không đủ can đảm để làm việc gì
  • (từ cổ,nghĩa cổ) có khả năng; có thẩm quyền
  • Danh Từ
  • số lượng đủ
    1. have you had sufficient?: anh đã ăn đủ chưa?
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất