Ample | Nghĩa của từ ample trong tiếng Anh
/ˈæmpəl/
- Tính từ
- rộng, lụng thụng
- ample garments: quần áo lụng thụng
- nhiều, phong phú, dư dật
- ample resources: nguồn lợi phong phú
- to have ample time: có dư (rộng) thời gian
/ˈæmpəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày