Temporize | Nghĩa của từ temporize trong tiếng Anh

/ˈtɛmpəˌraɪz/

  • Động từ
  • trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ
  • điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời
  • thích ứng với hoàn cảnh, tuỳ cơ ứng biến
    1. a temporizing politician: một nhà chính trị biết tuỳ cơ ứng biến

Những từ liên quan với TEMPORIZE

procrastinate, delay
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất