Procrastinate | Nghĩa của từ procrastinate trong tiếng Anh

/prəˈkræstəˌneɪt/

  • Động từ
  • trì hoãn, để chậm lại; chần chừ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) trì hoãn, để chậm lại (việc gì)

Những từ liên quan với PROCRASTINATE

linger, stall, hesitate, defer, postpone, prolong, retard, poke, pause, cool, loiter, adjourn, dawdle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất