Nghĩa của cụm từ thank you trong tiếng Anh
- I'm very well, thank you
- Tôi khỏe, cám ơn
- No, thank you
- Không, cám ơn
- Thank you miss
- Cám ơn cô
- Thank you sir
- Cám ơn ông
- Thank you very much
- Cám ơn rất nhiều
- I'm very well, thank you
- Tôi khỏe, cám ơn
- No, thank you
- Không, cám ơn
- Thank you miss
- Cám ơn cô
- Thank you sir
- Cám ơn ông
- Thank you very much
- Cám ơn rất nhiều
- Thank you
- Cám ơn
- Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
- Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
- Thank you. I’m delighted to be working here, Ms.Buchwald.
- Cảm ơn, tôi rất vui được làm việc ở đây, cô Buchwald.
- Thank you for waiting. Go ahead, please.
- Cảm ơn vì đã đợi. Xin hãy tiếp tục.
- I would like to thank my family
- Tôi muốn cám ơn gia đình tôi.
- Do you think you'll be back by 11
- Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
- What time do you think you'll arrive?
- Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- How do you think about the trip you took yesterday?
- Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
- When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
- Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
- What can I do for you? / Can I help you?
- Tôi có thể giúp gì cho anh?
- Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
- Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
- Are you looking for a course to suit you?
- Bạn đang tìm lớp phù hợp à?
Những từ liên quan với THANK YOU