Nghĩa của cụm từ that looks great trong tiếng Anh
- That looks great
- Cái đó trông tuyệt
- That looks great
- Cái đó trông tuyệt
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- That looks old
- Cái đó trông cũ
- It’s looks like rain
- Trời giống như là sắp mưa vậy.
- It looks like rain.
- Hình như trời sắp mưa.
- My grandma looks after me when my parents are at work.
- Bà ngoại chăm sóc tôi khi bố mẹ tôi đi làm.
- That sounds great.
- Nghe có vẻ tuyệt đấy.
- Well, that was a great meal.
- Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
- You look great.
- Nhìn em rất tuyệt.
- That would be great.
- Sẽ tuyệt lắm đây.
- Great minds think alike.
- Tư tưởng lớn gặp nhau.
- That's a great idea
- Đó là một ý tưởng tuyệt vời
- I had a really great time talking to you.
- Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
Những từ liên quan với THAT LOOKS GREAT